Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

a concise

  • 1 prägnant

    - {concise} ngắn gọn, súc tích - {pithy} ruột cây, giống ruột cây, nhiều ruột, tuỷ sống, giống tuỷ sống, nhiều tuỷ sống, mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực, rắn rỏi - {pregnant} có thai, có mang thai, có chửa, giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ, có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn, hàm súc, giàu ý - {succinct} cô đọng - {terse}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > prägnant

  • 2 präzise

    - {concise} ngắn gọn, súc tích - {specific} dứt khoát, rành mạch, rõ ràng, loài, đặc trưng, riêng biệt, theo trọng lượng, theo số lượng, riêng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > präzise

  • 3 das Handwörterbuch

    - {concise dictionary}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Handwörterbuch

  • 4 gedrängt

    - {brief} ngắn, vắn tắt, gọn - {compact} kết, đặc, chặt, rắn chắc, chắc nịch, chật ních, chen chúc, cô động, súc tích, chất chứa, chứa đầy, đầy - {compendious} súc tích) - {concise} ngắn gọn - {crowded} đông đúc, tràn đầy - {dense} - {sententious} có tính chất châm ngôn, thích dùng châm ngôn, trang trọng giả tạo, lên mặt dạy đời - {summary} tóm tắt, sơ lược, giản lược, được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiết - {terse}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gedrängt

  • 5 knapp

    - {bare} trần, trần truồng, trọc, trống không, rỗng, trơ trụi, nghèo nàn, xác xơ, vừa đủ, tối thiểu, không được cách điện - {barely} công khai, rõ ràng, rỗng không, vừa mới - {brief} ngắn, vắn tắt, gọn - {close-fitting} vừa sát người - {concise} ngắn gọn, súc tích - {curt} cộc lốc, cụt ngủn - {lean} gầy còm, nạc, không dính mỡ, đói kém, mất mùa, không bổ, gầy, không lợi lộc gì - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn - {meagre} gầy gò, khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc - {narrow} hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen, kỹ lưỡng, tỉ mỉ - {narrowly} hẹp hòi &), từng ly từng tí, suýt, suýt nữa - {near} gần, cận, thân, giống, sát, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, ở gần, sắp tới, không xa, gần giống, theo kịp - {scanty} ít, thiếu, không đủ - {scarce} khan hiếm, ít có, khó tìm - {stingy} bủn xỉn, có nọc, có ngòi, có vòi - {succinct} cô đọng - {summary} tóm tắt, sơ lược, giản lược, được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiết - {terse} - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, keo cú, biển lận, say bí tỉ, say sưa, sít, khít khao, chặt chẽ = knapp [an] {scant [of]; short [of]}+ = knapp (Geld) {stringent}+ = zu knapp {skimpy}+ = knapp an {short of}+ = knapp sein (Kommerz) {to be in short supplies}+ = knapp sein an {to be hard up for}+ = an etwas knapp sein {to be short of something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > knapp

  • 6 bündig

    - {brief} ngắn, vắn tắt, gọn - {convincing} làm cho người ta tin, có sức thuyết phục - {curt} cộc lốc, cụt ngủn, ngắn gọn - {precise} đúng, chính xác, tỉ mỉ, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ - {shortly} không lâu nữa, chẳng mấy chốc, tóm lại - {succinct} cô đọng = kurz und bündig {concise; short and to the point; terse}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > bündig

  • 7 kurz

    - {brief} ngắn, vắn tắt, gọn - {concise} ngắn gọn, súc tích - {little (less,least) nhỏ bé, be bỏng, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, tầm thường, hẹp hòi, ti tiện, ít, một chút, không một chút nào - {narrow} hẹp, chật hẹp, eo hẹp, kỹ lưỡng, tỉ mỉ - {near} gần, cận, thân, giống, sát, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, ở gần, sắp tới, không xa, gần giống, theo kịp - {sententious} có tính chất châm ngôn, thích dùng châm ngôn, trang trọng giả tạo, lên mặt dạy đời - {short} cụt, lùn, thấp, thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt, thiếu, không có, hụt, không tới, tắt, vô lễ, xấc, cộc lốc, giòn, bán non, bán trước khi có hàng để giao, bất thình lình, bất chợt, trước thời hạn thông thường - trước thời hạn chờ đợi - {shortly} không lâu nữa, chẳng mấy chốc, tóm lại - {succinct} cô đọng = kurz und gut {first and last; in a word; to cut a long story short}+ = fasse dich kurz! {make it short!}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kurz

См. также в других словарях:

  • Concise — Basisdaten Staat: Schweiz Kanton …   Deutsch Wikipedia

  • Concise — Vue du village Administration Pays Suisse …   Wikipédia en Français

  • Concise — Escudo …   Wikipedia Español

  • Concise Oxford Dictionary — Concise Oxford English Dictionary Le Concise Oxford English Dictionary (jusqu en 2002 officiellement intitulé The Concise Oxford Dictionary, et plus largement connu sous l abréviation COD) est probablement le plus connu des « petits »… …   Wikipédia en Français

  • concise — concise, terse, succinct, laconic, summary, pithy, compendious are comparable when meaning briefly stated or presented or given to or manifesting brevity in statement or expression. A person is concise who speaks or writes briefly ; a thing is… …   New Dictionary of Synonyms

  • Concise — Con*cise , a. [L. concisus cut off, short, p. p. of concidere to cut to pieces; con + caedere to cut; perh. akin to scindere to cleave, and to E. shed, v. t.; cf. F. concis.] Expressing much in a few words; condensed; brief and compacted; used of …   The Collaborative International Dictionary of English

  • concise — [kən sīs′] adj. [L concisus, cut off, brief, pp. of concidere, to cut off < com , intens. + caedere, to cut: see CIDE] brief and to the point; short and clear concisely adv. conciseness n. SYN. CONCISE implies the stating of much in few words …   English World dictionary

  • Concise International Chemical Assessment Document — Concise International Chemical Assessment Documents (also known as CICADs) are published by the World Health Organization within the framework of the International Programme on Chemical Safety (IPCS). They describe the toxicological properties of …   Wikipedia

  • concise — I adjective abbreviated, abridged, abstracted, brief, capsule, capsulized, compact, compacted, compendious, compressed, condensed, contracted, curtailed, curtate, epigrammatic, epitomized, laconic, pithy, short, shortened, succinct, summarized,… …   Law dictionary

  • concise treatment — index compendium Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • concise — 1580s, from L. concisus cut off, brief, pp. of concidere to cut off, cut up, cut through, cut to pieces, from com , intensive prefix (see COM (Cf. com )), + caedere to cut (see CIDE (Cf. cide)) …   Etymology dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»